limiting

Học thuật
Thân thiện
limiting

The new rule is limiting our options for the project.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Ngôn ngữ học) Hạn định: Dùng để chỉ một từ hoặc cụm từ chức năng xác định, giới hạn hoặc làm nghĩa cho một từ khác trong câu.
    • Giới hạn, hạn chế: Gây ra sự giới hạn về phạm vi, số lượng, hoặc quyền tự do hành động.
  2. Danh từ:

    • Sự hạn định: Mối quan hệ ngữ pháp trong đó một từ hoặc cụm từ làm hoặc giới hạn ý nghĩa của một từ/cụm từ khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • In the phrase "this book", the word "this" is a limiting adjective. (Trong cụm từ "cuốn sách này", từ "này" một tính từ hạn định.)
    • The company's limiting policies made it hard for employees to be creative. (Các chính sách hạn chế của công ty khiến nhân viên khó có thể sáng tạo.)
  • Danh từ:

    • In grammar, limiting is an important function of certain words. (Trong ngữ pháp, sự hạn định một chức năng quan trọng của một số từ nhất định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Limiting factor": Yếu tố giới hạn, yếu tố hạn chế.

    • Lack of funding was the main limiting factor for the project. (Thiếu kinh phí yếu tố hạn chế chính của dự án.)
  • "Self-limiting": Tự giới hạn, khả năng tự kết thúc hoặc tự kiểm soát.

    • The disease is often self-limiting and resolves without treatment. (Căn bệnh thường tự giới hạn khỏi không cần điều trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Limit (động từ/danh từ): Giới hạn, hạn chế; giới hạn.

    • We must limit our spending. (Chúng ta phải hạn chế chi tiêu của mình.)
    • There is a limit to my patience. (Sự kiên nhẫn của tôi một giới hạn.)
  • Limitation (danh từ): Sự hạn chế, giới hạn; nhược điểm.

    • The main limitation of the study was its small sample size. (Sự hạn chế chính của nghiên cứu quy mô mẫu nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa hạn chế):
    • Restrictive: Hạn chế, thu hẹp.
    • Confining: Gò bó, hạn chế.
  • Tính từ (nghĩa ngôn ngữ học):
    • Determinative: tính xác định.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "limiting" đây tính từ/danh từ. Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "limit").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "limiting").

limiting

The new rule is limiting our options for the project.

Adjective
  1. (ngôn ngữ học) hạn định (một từ, một cụm từ,...)
  2. giới hạn, hạn chế về phạm vi hay quyền tự do hành động
Noun
  1. sự hạn định (một mối quan hệ ngữ pháp tồn tại khi một từ hạn định nghĩa của một cụm từ