constrictive

/kən'striktiv/
Học thuật
Thân thiện
constrictive

The tight deadline felt constrictive to the creative team.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất thắt chặt, hạn chế: "constrictive" mô tả điều đó xu hướng giới hạn, thu hẹp phạm vi, quyền tự do hoặc khả năng hành động.
    • Làm co khít, bóp nhỏ lại: "constrictive" cũng có thể chỉ tính chất vật gây ra sự siết chặt, thu hẹp hoặc co lại của một vật thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The new regulations are seen as constrictive by many small businesses. (Nhiều doanh nghiệp nhỏ coi các quy định mới tính chất thắt chặt.)
    • She felt the constrictive pressure of social expectations. ( ấy cảm thấy áp lực hạn chế từ những kỳ vọng xã hội.)
    • A constrictive bandage was applied to reduce the swelling. (Một băng gạc tính chất co khít được băng vào để giảm sưng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "constrictive policies": các chính sách hạn chế, thắt chặt.

    • The country's constrictive policies on free speech have been criticized. (Các chính sách thắt chặt về tự do ngôn luận của đất nước đã bị chỉ trích.)
  • "constrictive effect": tác động/ảnh hưởng hạn chế.

    • The law had a constrictive effect on innovation in the industry. (Luật này tác động hạn chế đến sự đổi mới trong ngành.)
Biến thể từ gần giống
  • Constrict (động từ): thắt chặt, làm co lại.

    • The snake can constrict its prey. (Con rắn có thể siết chặt con mồi.)
  • Constriction (danh từ): sự thắt chặt, sự co khít.

    • He felt a constriction in his chest. (Anh ấy cảm thấy một sự thắt chặt trong lồng ngực.)
Từ đồng nghĩa
  • Restrictive: hạn chế, thu hẹp.
  • Limiting: giới hạn.
  • Confining: giam hãm, hạn chế.
Từ trái nghĩa
  • Permissive: dễ dãi, cho phép.
  • Liberal: tự do, phóng khoáng.
  • Expansive: mở rộng.
constrictive

The tight deadline felt constrictive to the creative team.

tính từ
  1. dùng để bóp nhỏ lại; sự co khít
  2. co khít

Từ tương tự

Từ gần giống