confining

Học thuật
Thân thiện
confining

The small room felt confining with all the furniture pushed together.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chật chội, chật hẹp, đông đúc: Mô tả một không gian bị giới hạn, khiến người ta cảm thấy bị gò bó, không thoải mái.
    • Hạn chế, gò bó: Mô tả điều đó hạn chế sự tự do, phạm vi hoạt động hoặc khả năng phát triển.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The confining prison cell made him feel anxious. (Phòng giam chật chội khiến anh ta cảm thấy lo lắng.)
    • She found the rules of the traditional society to be confining. ( ấy thấy những quy tắc của xã hội truyền thống thật gò bó.)
    • The confining atmosphere of the small town pushed him to move to the city. (Bầu không khí chật hẹp của thị trấn nhỏ thúc đẩy anh ta chuyển đến thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "confining conditions": những điều kiện chật chội/gò bó.

    • The refugees lived in confining conditions for months. (Những người tị nạn đã sống trong những điều kiện chật chội hàng tháng trời.)
  • "feel confining": cảm thấy bị gò bó.

    • After years of travel, a desk job feels confining to him. (Sau nhiều năm du lịch, một công việc bàn giấy khiến anh ta cảm thấy bị gò bó.)
Biến thể từ gần giống
  • Confine (động từ): giới hạn, giam giữ.

    • Please confine your remarks to the topic. (Xin hãy giới hạn nhận xét của bạn trong chủ đề này.)
  • Confinement (danh từ): sự giam giữ, sự hạn chế; thời gian ở cữ.

    • His confinement to a wheelchair changed his perspective. (Việc bị hạn chế trong xe lăn đã thay đổi góc nhìn của anh ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Restrictive: tính hạn chế, hạn chế.
  • Cramped: chật chội, chật hẹp.
  • Limiting: giới hạn, hạn chế.
Từ trái nghĩa
  • Spacious: rộng rãi.
  • Liberating: giải phóng, tự do.
  • Unrestrictive: không hạn chế.
confining

The small room felt confining with all the furniture pushed together.

Adjective
  1. đông đúc, chật chội
  2. hạn chế sự tự do hay phạm vi hoạt động