lingot

Học thuật
Thân thiện
lingot

Un ouvrier soulève un lingot d'or dans une fonderie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thoi, đĩnh, nén: Một khối kim loại, thườngkim loại quý như vàng hoặc bạc, được đúc thành hình dạng tiêu chuẩn để dễ dàng lưu trữ, vận chuyển giao dịch.
    • Thanh chèn: Trong ngành in, chỉ một thanh kim loại dùng để chèn, lấp đầy khoảng trống.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • La banque centrale détient des lingots d'or dans ses coffres. (Ngân hàng trung ương nắm giữ các thoi vàng trong kho của mình.)
    • Il a acheté un petit lingot d'argent comme investissement. (Anh ấy đã mua một đĩnh bạc nhỏ như một khoản đầu .)
    • L'imprimeur a inséré un lingot dans la forme pour ajuster l'espacement. (Người thợ in đã chèn một thanh chèn vào khuôn để điều chỉnh khoảng cách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être solide comme un lingot": Cứng như thoi (kim loại), dùng để ví von một người hoặc vật rất cứng cáp, vững chắc.
    • Après des mois d'entraînement, ses muscles étaient solides comme des lingots. (Sau nhiều tháng luyện tập, bắp của anh ta cứng như thoi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lingotière (danh từ giống cái): Khuôn để đúc thoi kim loại.
    • La lingotière est utilisée pour donner sa forme au métal en fusion. (Cái khuôn đúc được dùng để tạo hình cho kim loại nóng chảy.)
Từ đồng nghĩa
  • Pépite (danh từ giống cái): Hạt, cục (vàng, kim loại quý chưa qua tinh chế).
  • Barre (danh từ giống cái): Thanh, thỏi (có thể dùng chung trong một số ngữ cảnh, như "barre d'or").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến với danh từ "lingot".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào khác ngoài cách dùng nâng cao đã nêu.

lingot

Un ouvrier soulève un lingot d'or dans une fonderie.

danh từ giống đực
  1. thoi, đĩnh, nén
    • Lingot d'or
      nén vàng
    • Lingot d'argent
      đĩnh bạc
  2. (ngành in) thanh chèn

Từ gần giống

Từ chứa "lingot"

Từ có nhắc đến "lingot"