neutralize

/'nju:trəlaiz/ Cách viết khác : (neutralise) /'nju:trəlaiz/
ngoại động từ
  1. (quân sự) trung lập hoá
  2. (hoá học) trung hoà
    • to neutralize an acid
      trung hoà một axit
  3. làm mất tác dụng, làm thành vô hiệu
    • to neutralize a poison
      làm chất độc mất tác dụng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "neutralize"

neutralize
The scientist adds a reagent to neutralize the acidic solution.