lisière

danh từ giống cái
  1. mép (vải)
  2. rìa, rìa, bìa
    • Lisière d'un bois
      bìa rừng
  3. (từ , nghĩa ) dây đỡ trẻ (đỡ cho trẻ tập đi)
    • tenir en lisières
      giám hộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

lisière
L'enfant marche le long de la lisière de la forêt.