liseur

Học thuật
Thân thiện
liseur

Un liseur est assis dans un fauteuil confortable avec un livre ouvert.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Người ham đọc: Chỉ một người, thườngđàn ông, sở thích thói quen đọc sách nhiều.
    • (Ngành dệt) Thợ trổ hoa: Trong ngành công nghiệp dệt, đâyngười thợ chuyên thực hiện công việc trang trí, trổ hoa văn lên vải.
  2. Tính từ:

    • Ham đọc: Dùng để miêu tả đặc tính của một người rất thích đọc sách.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Mon grand-père était un grand liseur. (Ông tôimột người ham đọc sách.)
    • L'atelier emploie plusieurs liseurs pour ces tissus de luxe. (Phân xưởng thuê nhiều thợ trổ hoa cho những loại vải xa xỉ này.)
  • Tính từ:

    • Elle est très liseuse, sa bibliothèque est immense. ( ấy rất ham đọc, thư viện của ấy đồ sộ lắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "un public liseur": một công chúng ham đọc.
    • Ce magazine s'adresse à un public liseur et curieux. (Tạp chí này nhắm đến một công chúng ham đọc tò mò.)
Biến thể từ gần giống
  • Liseuse (danh từ giống cái): người phụ nữ ham đọc; cũng có thể chỉ chiếc đèn ngủ nhỏ để đọc sách hoặc một loại áo choàng mặcnhà.
  • Lecture (danh từ giống cái): sự đọc, bài đọc, buổi đọc sách.
  • Lisoir (danh từ giống đực, ngành dệt): khung để căng vải khi thêu, trổ hoa.
Từ đồng nghĩa
  • Pour le sens "người ham đọc":
    • Lecteur assidu: độc giả chăm chỉ.
    • Bouquineur (thân mật): người mê sách.
  • Pour le sens "thợ trổ hoa":
    • Brodeur: thợ thêu.
    • Dessinateur sur étoffe: họa vẽ trên vải.
Lưu ý
  • Từ liseur với nghĩa "người ham đọc" ngày nay ít phổ biến trong ngôn ngữ thông dụng hơn từ lecteur. thường mang sắc thái cổ điển hoặc văn chương hơn.
  • Nghĩa chuyên ngành "thợ trổ hoa" rất đặc thù chỉ được hiểu trong bối cảnh của ngành dệt may, in ấn vải.
liseur

Un liseur est assis dans un fauteuil confortable avec un livre ouvert.

tính từ
  1. ham đọc
danh từ giống đực
  1. người ham đọc
  2. (ngành dệt) thợ trổ hoa