loisir

danh từ giống đực
  1. lúc rảnh
    • Avoir des loisirs
      những lúc rảnh
  2. (số nhiều) môn giải trí
    • La littérature est le plus beau des loisirs
      văn họcmón giải trí đẹp nhất
  3. (từ ; nghĩa ) sự tùy ý
    • Laisser à quelqu'un le loisir de faire quelque chose
      để cho ai tùy ý làm việc
    • à loisir
      thủng thẳng, thong thả
    • Je vous répondrai à loisir
      thủng thẳng tôi sẽ trả lời anh
    • Aimer à loisir
      yêu thỏa thích
    • avoir loisir de; avoir le loisir de
      đủ thời giờ để
    • N'avoir pas le loisir de respirer; n'avoir pas le loisir de se moucher
      (thân mật) bận túi bụi, bận không mở mắt được
    • tout à loisir
      như à loisir

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "loisir"

loisir
Le jardinage est un loisir relaxant pour beaucoup de gens.