liteau

danh từ giống đực
  1. đường sọc (ở khăn ăn, khăn bàn)
  2. (xây dựng) litô
  3. hang ổ, ổ (của chó sói)
    • Litho (lithographie).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

liteau
Un liteau décoratif orne le bord de la nappe.