liverish

/'livəriʃ/
tính từ
  1. mắc bệnh gan, đau gan
  2. cáu kỉnh, dễ phật ý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

liverish
He felt liverish after the heavy meal.