livery

/'livəri/
tính từ
  1. màu gan
  2. mắc bệnh gan, đau gan
  3. cáu kỉnh, dễ phật ý
danh từ
  1. chế phục (quần áo của người hầu các nhà quyền quý)
    • to be in livery
      mặc chế phục
    • to be out of livery
      không mặc chế phục
    • livery servant
      đầy tớ mặc chế phục
  2. tư cách hội viên phường hội của Luân-ddôn
    • livery company
      phường hội của Luân-ddôn
  3. tiền (để) mua cỏ cho ngựa
  4. (pháp ) sự cho chiếm hữu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

livery
A chauffeur in a smart livery opens the car door for a passenger.