look-out

/'luk'aut/
danh từ
  1. sự giám thị; sự giám sát; sự canh gác, sự canh phòng; sự đề phòng; sự coi chừng
    • to keep a sharp look-out
      canh phòng kỹ, canh phòng cẩn mật
    • to be on the look-out for
      đề phòng, coi chừng; giữ thế, giữ miếng
  2. người gác, người đứng canh; đội gác; tàu đứng gác
  3. trạm gác, nơi đứng để canh phòng
  4. tiền đồ, triển vọng
  5. việc riêng
    • that is his look-out not mine
      đó việc riêng của hắn không dính đến tôi
  6. cảnh
    • a wonderful look-out over the sea
      cảnh đẹp kỳ diệu trên biển cả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

look-out
A sailor stands watch from the crow's nest as a look-out.