lorn

/lɔ:n/
tính từ (thơ ca); quya bị bỏ bơ vơ, trơ trọi, không ai nhìn đến
  1. hoang vắng, quạnh hiu, cô quạnh ((thường) lone lorn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lorn
A lone lorn figure stands on a windswept cliff overlooking the sea.