learn

/lə:n/
ngoại động từ learnt /lə:nt/
  1. học, học tập, nghiên cứu
  2. nghe thất, được nghe, được biết
    • to learn a piece of news from someone
      biết tin qua ai
  3. (từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt), guộc duỵu âm phâng nội động từ
  4. học, học tập

Idioms

  • to learn by heart
    học thuộc lòng
  • to learn by rate
    học vẹt
  • I am (have) yet to learn
    tôi chưa biết như thế nào, để còn xem đã

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

learn
She uses a computer to learn a new language.