losel

/'louzl/
Học thuật
Thân thiện
losel

A losel wastes his days in idleness.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Từ cổ):
    • Kẻgiá trị, người không ra gì: Dùng để chỉ một ngườidụng, lười biếng đáng khinh.
    • Đồlại, đồ giá áo túi cơm: Chỉ một kẻ hư hỏng, vô công rồi nghề, chỉ biết tiêu xài phung phí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Away, you losel!" the old man shouted at the lazy servant. ("Cút đi, đồlại!" ông lão quát tháo tên đầy tớ lười biếng.)
    • He was known in the village as a losel who would never keep a job. (Hắn ta nổi tiếng trong làng như một kẻgiá trị, chẳng bao giờ giữ được việc làm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A losel and a lorel": Một thành ngữ cổ dùng để nhấn mạnh sựdụng, thường dùng để chửi mắng hoặc miệt thị.
    • The landlord called him "a losel and a lorel" and threw him out. (Ông chủ nhà gọi hắn "đồlạitích sự" đuổi hắn ra ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Lorel (n, từ cổ): Cũng có nghĩa tương tự như "losel", chỉ kẻlại, lười nhác.
  • Wastrel (n): Kẻ phung phí, vô công rồi nghề (nghĩa gần vẫn còn được dùng trong văn chương).
  • Ne'er-do-well (n): Kẻ chẳng làm nên trò trống , vô tích sự.
Từ đồng nghĩa
  • Good-for-nothing: Đồdụng.
  • Rascal: Tênlại, lưu manh.
  • Scoundrel: Kẻliêm sỉ, đểu cáng.
Lưu ý
  • "Losel" một từ cổ, chủ yếu xuất hiện trong văn học cổ điển, thơ ca hoặc các tác phẩm lịch sử. Từ này hiếm khi được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại.
  • Nghĩa của từ tập trung vào sự lười biếng, vô dụng phung phí, chứ không chỉ đơn thuần một tên tội phạm.
losel

A losel wastes his days in idleness.

danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) kẻgiá trị, người không ra gì, đồlại, đồ giá áo túi cơm