losel

/'louzl/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) kẻgiá trị, người không ra gì, đồlại, đồ giá áo túi cơm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

losel
A losel wastes his days in idleness.