lán

  1. d. 1. Nhà nhỏ làm bằng tre nứa trong rừng. 2. Nhà để chứa tre, gỗ, củi. than.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lán
Một người thợ gỗ đang nghỉ trưa trong cái lán nhỏ.