lòi

Học thuật
Thân thiện
lòi

Một đôi giày cũ rách lòi cả ngón chân ra ngoài.

Định nghĩa
  1. Danh từ ():

    • Dây xâu tiền thời xưa: Một sợi dây dùng để xâu các đồng tiền cổ lại với nhau.
  2. Động từ:

    • Lộ hẳn ra ngoài lớp bao bọc: Chỉ sự vật, bộ phận cơ thể nhô ra hoặc thò ra khỏi vị trí vốn được che kín.
    • (phương ngữ) Để lộ ra cái muốn giấu (thường cái xấu, đáng chê): Vô tình hoặc cố ý làm cho một khuyết điểm, sự thật không hay bị phát hiện.
  3. Tính từ (thông tục):

    • Điếc đặc: Chỉ tình trạng không nghe thấy hoặc nghe rất kém.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người xưa thường dùng một cái lòi để xâu tiền. (Người xưa thường dùng một sợi dây để xâu tiền.)
  • Động từ (nghĩa 1):

    • Chiếc áo rách, bông lòi ra ngoài. (Chiếc áo rách, bông thò ra ngoài.)
    • Con ốc vít bị lỏng, đầu đã lòi ra một chút. (Con ốc vít bị lỏng, đầu đã nhô ra một chút.)
  • Động từ (nghĩa 2):

    • Anh ta càng biện minh thì càng lòi ra sự thiếu hiểu biết. (Anh ta càng biện minh thì càng lộ ra sự thiếu hiểu biết.)
    • trộm vụng về nên đã lòi tẩy ngay. ( trộm vụng về nên đã lộ hành vi ngay.)
  • Tính từ:

    • Ông ấy tai đã lòi, nói to mới nghe thấy. (Ông ấy tai đã điếc, nói to mới nghe thấy.)
    • Gọi mãi không thưa, lòi à? (Gọi mãi không thưa, điếc à?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lòi đuôi" / "lòi tẩy": Lộ bản chất thật, hành vi xấu hoặc mật.

    • Kẻ gian cuối cùng cũng lòi đuôi. (Kẻ gian cuối cùng cũng lộ bản chất.)
    • Vụ lừa đảo đã bị lòi tẩy. (Vụ lừa đảo đã bị phát giác.)
  • "lòi ra": Nhấn mạnh hành động thò ra, lộ ra một cách rõ rệt.

    • Cái đinh nhọn lòi ra từ tấm ván, rất nguy hiểm. (Cái đinh nhọn chồi ra từ tấm ván, rất nguy hiểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Lòi tẩy (danh từ): Điểm yếu, hành động hoặc bằng chứng làm lộ chân tướng sự việc.
  • Lòi xương (động từ): Xương nhô ra ngoài da thịt (thường do gầy yếu hoặc chấn thương).
  • Lợn lòi (danh từ): Một loài lợn rừng. (LƯU Ý: Đây một từ ghép riêng biệt).
Từ đồng nghĩa
  • Thò ra, nhô ra, lộ ra (động từ, nghĩa 1): Chỉ sự xuất hiện ra bên ngoài.
  • Lộ tẩy, bại lộ (động từ, nghĩa 2): Chỉ việc mật bị phát hiện.
  • Điếc, nghễnh ngãng (tính từ): Chỉ khả năng nghe kém.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lòi ra: Hành động trồi ra, hiện ra từ bên trong.
    • Nước mắt cứ lòi ra xúc động. (Nước mắt cứ trào ra xúc động.)
Thành ngữ liên quan
  • Lòi ruột lòi gan: (Nghĩa bóng) Chỉ sự đau đớn, xót xa đến tột cùng, như ruột gan bị lòi ra ngoài.
    • Nghe tin con mất, đau đớn lòi ruột lòi gan. (Nghe tin con mất, đau đớncùng.)
lòi

Một đôi giày cũ rách lòi cả ngón chân ra ngoài.

  1. 1 d. (). Dây xâu tiền thời xưa.
  2. 2 đg. 1 Lộ hẳn ra ngoài lớp bao bọc. Giày rách lòi cả ngón chân. Bị thương lòi ruột. 2 (ph.). Để lộ ra cái muốn giấu (thường cái xấu, đáng chê). Càng nói càng lòi cái dốt ra.
  3. 3 t. (thgt.). Điếc đặc. Tai lòi hay sao không nghe thấy! Điếc lòi.