1. 1 dt. 1. Chỗ đắp bằng đất hay xây gạch tạo nhiệt độ cao để nung nóng, nấu nướng hay sưởi ấm: gạch lò rèn thép mới ra bếp quạt nướng bánh mì lò sưởi. 2. bóng Nơi rèn luyện ra những người thông thạo môn (nhất là ): Bắc Ninh Bình Định. 3. Nhóm người cùng họ hàng hoặc phe cánh (với ý coi thường): cả nhà .
  2. 2 dt. Khoảng trống trong lòng đất làm nơi khai thác khoáng sản: than khai thác dưới hầm .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lò
Mẹ bánh mì đang lấy bánh từ lò ra.