lõi

Học thuật
Thân thiện
lõi

Cái bàn được làm từ lõi của cây gỗ cứng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phầngiữa, phần cốt lõi của một vật thể: Thường phần cứng, chắc, nằmtrung tâm, khác biệt với phần bên ngoài.
    • Phần gỗ giàgiữa thân cây: Phần này màu sẫm hơn phần dác (gỗ non bên ngoài), rất cứng, không còn chức năng vận chuyển nhựa nhưng bền ít bị mối mọt hơn.
    • Phần trung tâm, phần chủ yếu của một vấn đề, câu chuyện: Chỉ ý tưởng, nội dung cốt yếu, quan trọng nhất.
  2. Tính từ:

    • Rất sành sỏi, rất thạo, nhiều kinh nghiệm: Dùng để miêu tả người đã trải qua nhiều, am hiểu sâu sắc về một lĩnh vực nào đó, đặc biệt những trải nghiệm trong cuộc sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Phần lõi của quả táo thường hạt. (Phần trung tâm của quả táo thường chứa hạt.)
    • Bàn này được làm từ lõi của cây gỗ quý nên rất bền. (Chiếc bàn này được làm từ phần gỗ giàgiữa thân cây quý nên rất chắc chắn.)
    • Anh ấy nói rất dài nhưng tôi vẫn chưa nắm được lõi của vấn đề. (Anh ấy nói rất nhiều nhưng tôi vẫn chưa hiểu được phần cốt yếu của vấn đề.)
  • Tính từ:

    • Ông ấy dân chơi lõi Nội, biết rất nhiều chỗ hay. (Ông ấy người chơi rất sành sỏi Nội, am hiểu rất nhiều địa điểm thú vị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lõi đời": Thành ngữ chỉ người từng trải, nhiều kinh nghiệm sống, thậm chí kinh nghiệm gian truân.

    • Cụ già ấy một người lõi đời, hiểu thấu mọi lẽ ở đời. (Ông cụ ấy một người từng trải, thấu hiểu mọi điều trong cuộc sống.)
  • "Nắm được cái lõi": Hiểu được bản chất, phần cốt yếu nhất.

    • Muốn giải quyết vấn đề, trước hết phải nắm được cái lõi của . (Muốn giải quyết vấn đề, trước tiên phải hiểu được bản chất của .)
Biến thể từ gần giống
  • Lõi lọi (tính từ): Biến thể nhấn mạnh của "lõi", ý chỉ sự sành sỏi, thạo đời đến mức tinh tường.

    • Anh chàng buôn bán lõi lọi ấy chẳng bao giờ chịu thiệt. (Anh chàng buôn bán sành sỏi ấy không bao giờ chịu thua thiệt.)
  • Cốt lõi (danh từ): Phần quan trọng nhất, bản chất nhất.

    • Tình yêu thương cốt lõi của mọi mối quan hệ tốt đẹp. (Tình yêu thương phần bản chất nhất của mọi mối quan hệ tốt đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (phần trung tâm): Tủy, nhân, trục, hạt nhân.
  • Tính từ (sành sỏi): Sành, thạo, lão luyện, từng trải.
Các cụm từ liên quan
  • Lõi cây: Chỉ phần gỗ giàgiữa thân cây.

    • Đồ thủ công mỹ nghệ làm từ lõi cây thường giá trị cao. (Đồ thủ công mỹ nghệ làm từ phần gỗ già trong thân cây thường giá trị cao.)
  • Lõi sắt: Phần lõi bằng sắt, thường trong các thiết bị điện, cuộn dây.

    • Cuộn dây lõi sắt giúp tăng cường từ trường. (Cuộn dây phần lõi bằng sắt giúp làm mạnh thêm từ trường.)
Thành ngữ liên quan
  • "Biết tuốt, biết lõi": Biết tất cả mọi thứ, kể cả những điều sâu kín, bên trong nhất. Thể hiện sự am hiểu tường tận.
    • Chuyện trong làng anh ta biết tuốt, biết lõi. (Mọi chuyện trong làng anh ta đều biết , kể cả những chuyện thầm kín.)
lõi

Cái bàn được làm từ lõi của cây gỗ cứng.

  1. d. Phần gỗ giàgiữa thân cây, sẫm màu hơn phần dác, không dùng vào việc chuyển nhựa nữa, nhưng cứng hơn lâu mọt hơn phần dác: Xẻ lõi cây ra đóng bàn ghế tốt.
  2. t. Sành lắm, thạo lắm: Ăn chơi lõi.