lĩnh

  1. d. Hàng dệt bằng , mặt bóng, thường dùng để may quần phụ nữ.
  2. đg. Cg. Lãnh. Nhận lấy về mình: Lĩnh lương.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lĩnh
Người phụ nữ mặc chiếc váy được may từ lĩnh.