lưu

  1. 1 đg. 1 Ở lại hoặc giữ lại thêm một thời gian, chưa (để) rời khỏi. Chưa về, còn lưu lại ít hôm. Lưu kháchlại đêm. Hàng lưu kho. 2 Giữ lại, để lại lâu dài về sau, không (để) mất đi. Lưu công văn. Lưu tiếng thơm muôn thuở. Dấu vết xưa còn lưu lại.
  2. 2 đg. (). Đày đi xa. Bị tội lưu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lưu
Khách du lịch lưu lại thêm một ngày để tham quan.