lưu

Học thuật
Thân thiện
lưu

Khách du lịch lưu lại thêm một ngày để tham quan.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • lại hoặc giữ lại thêm một thời gian: Chỉ hành động tiếp tục tồn tại, ở một nơi nào đó hoặc được giữ lại, chưa cho đi, chưa cho dùng ngay.
    • Giữ lại, để lại lâu dài: Chỉ hành động bảo tồn, ghi nhớ hoặc cất giữ một thứ đó để không bị mất đi theo thời gian.
    • Đày đi xa (từ ): Chỉ hình phạt đưa người phạm tội đến sốngmột nơi xa xôi, hẻo lánh.
dụ sử dụng
  • Động từ (Ở lại/Giữ lại):
    • Anh ấy định lưu lại thành phố thêm một tuần nữa. (Anh ấy dự địnhlại thành phố thêm một tuần nữa.)
    • Công ty quyết định lưu số hàng tồn này trong kho. (Công ty quyết định giữ số hàng tồn này trong kho.)
  • Động từ (Giữ lại lâu dài):
    • Hãy lưu những kỷ niệm đẹp này trong tim. (Hãy giữ những kỷ niệm đẹp này trong tim.)
    • Văn bản quan trọng cần được trữ cẩn thận. (Văn bản quan trọng cần được lưu trữ cẩn thận.)
  • Động từ (Nghĩa - Đày đi):
    • Trong lịch sử, tội nhân có thể bị kết án lưu đày. (Trong lịch sử, tội nhân có thể bị kết án lưu đày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lưu danh sử sách": được ghi tên, lưu truyền trong sách sử, ý chỉ công lao, tiếng thơm còn mãi.
    • Những anh hùng dân tộc đã lưu danh sử sách.
  • "lưu luyến" (thường dùng kết hợp): quyến luyến, không nỡ rời xa.
    • ấy ra về với tâm trạng đầy lưu luyến.
  • "lưu truyền": được truyền lại từ đời này sang đời khác.
    • Câu chuyện đó được lưu truyền trong dân gian.
Biến thể từ liên quan
  • Lưu trữ (động từ): cất giữ, bảo quản hệ thống (tài liệu, dữ liệu) để tra cứu sau này.
    • Lưu trữ dữ liệu trên đám mây.
  • Lưu hành (động từ): được lưu truyền, sử dụng rộng rãi trong xã hội (thường nói về tiền tệ, ấn phẩm, thông tin).
    • Tờ tiền này vẫn đang được lưu hành.
  • Lưu vong (động từ): phải sống lưu lạcnước ngoài lý do chính trị.
    • Chính phủ lưu vong.
  • Lưu niệm (danh từ): vật được giữ lại để làm kỷ niệm.
    • Món quà lưu niệm.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • lại: (động từ) tiếp tục tại một nơi, chưa đi.
  • Giữ lại: (động từ) không cho đi, cất đi để dùng sau.
  • Bảo tồn: (động từ) giữ gìn nguyên vẹn, không để mất mát, hư hỏng.
  • Lưu giữ: (động từ) giữ lại cẩn thận, lâu dài.
  • Đày ải (động từ, cho nghĩa ): bắt phải chịu khổ cựcnơi xa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lưu lại: nhấn mạnh hành độnglại hoặc giữ lại.
    • Cơn bão đã lưu lại nhiều thiệt hại.
  • Lưu tâm: chú ý, để ý đến.
    • Xin quý khách lưu tâm đến điểm mới trong hợp đồng.
Thành ngữ liên quan
  • Lưu truyền hậu thế: được truyền lại cho các thế hệ sau.
    • Tấm gương hiếu học của ông được lưu truyền hậu thế.
  • Lưu danh thiên cổ: tiếng thơm còn mãi nghìn năm.
    • Vị tướng tài ba đã lưu danh thiên cổ.
lưu

Khách du lịch lưu lại thêm một ngày để tham quan.

  1. 1 đg. 1 Ở lại hoặc giữ lại thêm một thời gian, chưa (để) rời khỏi. Chưa về, còn lưu lại ít hôm. Lưu kháchlại đêm. Hàng lưu kho. 2 Giữ lại, để lại lâu dài về sau, không (để) mất đi. Lưu công văn. Lưu tiếng thơm muôn thuở. Dấu vết xưa còn lưu lại.
  2. 2 đg. (). Đày đi xa. Bị tội lưu.