lau

Học thuật
Thân thiện
lau

Một cô giáo dùng khăn lau bảng đen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cây lau: Một loại cây thuộc họ lúa, cùng loài với cây mía, thường mọc hoang thành bụi. Thân cây xốp hoa màu trắng mọc thành bông.
  2. Động từ:

    • Làm cho khô hoặc sạch bằng cách di chuyển nhẹ nhàng một vật mềm trên bề mặt: Hành động dùng khăn, giẻ, hay vật tương tự để loại bỏ chất lỏng, bụi bẩn hoặc làm khô một bề mặt.
    • Thấm, chấm (chất lỏng): Hành động dùng vật thấm hút để lấy đi chất lỏng trên bề mặt da hoặc vật thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bờ sông um tùm những bụi lau. (Bờ sông rậm rạp những bụi cây lau.)
    • Hoa lau trắng xóa vào mùa thu. (Hoa lau trắng xóa vào mùa thu.)
  • Động từ:

    • giáo lau bảng trước khi viết bài mới. ( giáo lau bảng trước khi viết bài mới.)
    • Mẹ lau mồ hôi trên trán cho con. (Mẹ lau mồ hôi trên trán cho con.)
    • Sau khi rửa bát, chị ấy lau chúng cho khô. (Sau khi rửa bát, chị ấy lau chúng cho khô.)
    • Căn nhà được lau chùi sạch sẽ hàng ngày. (Căn nhà được lau chùi sạch sẽ hàng ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sạch như li như lau": Thành ngữ so sánh, ý chỉ một thứ đó rất sạch sẽ, không còn một vết bẩn.
    • Căn bếp sau khi dọn dẹp sạch như li như lau. (Căn bếp sau khi dọn dẹp sạch sẽ tinh tươm.)
Biến thể từ gần giống
  • Lau chùi (động từ): Hành động làm sạch một cách tổng thể, thường bao gồm cả lau các động tác khác.

    • Cuối tuần, cả nhà cùng nhau lau chùi nhà cửa. (Cuối tuần, cả nhà cùng nhau lau chùi nhà cửa.)
  • Lau dọn (động từ): Tương tự "lau chùi", nhấn mạnh việc dọn dẹp lau sạch.

  • Khăn lau (danh từ): Vật dụng dùng để lau, như khăn vải, khăn giấy.
    • Dùng khăn lau ẩm để làm sạch bề mặt. (Dùng khăn lau ẩm để làm sạch bề mặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa làm sạch):
    • Chùi: Nhấn mạnh động tác cọ xát để làm sạch vết bẩn cứng đầu.
    • Thấm: Nhấn mạnh việc hút chất lỏng, thường dùng cho mồ hôi, nước mắt.
    • Quét (trong một số ngữ cảnh): Làm sạch bề mặt rộng như sàn nhà, nhưng thường bằng chổi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lau đi: Hành động lau để xóa bỏ, làm mất đi thứ đó.

    • Cậu vội lau đi dòng nước mắt. (Cậu vội lau đi dòng nước mắt.)
  • Lau sạch: Nhấn mạnh kết quả sau khi lau sự sạch sẽ.

    • Hãy lau sạch dầu mỡ bám trên bếp. (Hãy lau sạch dầu mỡ bám trên bếp.)
Thành ngữ liên quan
  • Sạch như li như lau: (Đã giải thíchmục trên).
  • Lau nước mắt: Nghĩa bóng chỉ việc an ủi, xoa dịu nỗi buồn cho ai đó.
    • Lời động viên của bạn đã giúp lau nước mắt cho ấy. (Lời động viên của bạn đã giúp xoa dịu nỗi buồn cho ấy.)
lau

Một cô giáo dùng khăn lau bảng đen.

  1. 1 d. Cây cùng loài với mía, mọc hoang thành bụi, thân xốp, hoa trắng tụ thành bông.
  2. 2 đg. Làm cho khô, cho sạch bằng cách đưa nhẹ một vật mềm trên bề mặt. Lau bảng. Lau mồ hôi. Sàn nhà lau sạch bóng. Sạch như li như lau (rất sạch, không một vết bẩn).