lau

  1. 1 d. Cây cùng loài với mía, mọc hoang thành bụi, thân xốp, hoa trắng tụ thành bông.
  2. 2 đg. Làm cho khô, cho sạch bằng cách đưa nhẹ một vật mềm trên bề mặt. Lau bảng. Lau mồ hôi. Sàn nhà lau sạch bóng. Sạch như li như lau (rất sạch, không một vết bẩn).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lau
Một cô giáo dùng khăn lau bảng đen.