lêu

  1. 1. th. Từ dùng để chế giễu trẻ em làm điều xấu: Lêu! Đi ăn dỗ của em. 2. đg. Chế giễu trẻ em: Bị các bạn lêu ngủ nhè.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lêu
Một bạn nhỏ bị các bạn lêu vì làm vỡ chiếc cốc.