lạc

noun
  1. peanut; ground-nut
    • kẹo lạc
      peanut sweets
verb
  1. to lose; to stray
    • đạn lạc
      a stray bullet. to be out of
    • lạc giọng
      to be out of tune. to mislay
    • hay để lạc giấy tờ
      to often mislay documents

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lạc
Một em bé đang ăn những hạt lạc rang.