lắp

verb
  1. to join; to fit
    • lắp một cái máy
      to fit a machine
verb
  1. to repeat
    • nói lắp
      to stammer

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lắp"

lắp
Một kỹ thuật viên đang lắp một chiếc xe đạp mới.