lap

/læp/
danh từ
  1. vạt áo, vạt váy
  2. lòng
    • the baby sat on his mother's lap
      đứa bé ngồi trong lòng mẹ
  3. dái tai
  4. thung (chỗ trũng giữa hai quả đồi)

Idioms

  • to be in Fortune's lap
    may mắn
  • in the lap of gods
    trời biết
  • in the lap of luxury
    trong cảnh xa hoa
danh từ
  1. vật phủ (lên một vật khác)
  2. vòng dây, vòng chỉ (quấn vào một cuộn)
  3. (thể dục,thể thao) vòng chạy, vòng đua
  4. (kỹ thuật) tấm nối (đường ray) ((cũng) half lap)
ngoại động từ
  1. phủ lên, chụp lên, bọc
  2. quấn, cuộn; gói
    • to lap something round something
      quấn vật chung quanh vật khác
  3. vượt hơn một vòng (trong cuộc chạy đua)
nội động từ
  1. phủ lên, chụp lên
danh từ
  1. (kỹ thuật) đá mài
ngoại động từ
  1. (kỹ thuật) mài bằng đá mài
danh từ
  1. cái liềm, cái tớp
  2. thức ăn lỏng (cho chó...)
  3. tiếng vỗ bập bềnh (sóng)
động từ
  1. liếm, tớp (bằng lưỡi)
  2. nốc, uống ừng ực
  3. vỗ bập bềnh (sóng)

Idioms

  • to lap up everything one is told
    ai nói cũng tin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lap"

lap
The cat laps up the milk from a small bowl.