lap

/læp/
Học thuật
Thân thiện
lap

The cat laps up the milk from a small bowl.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lòng (khi ngồi): Phần phía trên của đùi phần dưới của cơ thể khi một người ngồi xuống, tạo thành một bề mặt ngang.
    • Vòng (trong thể thao): Một lần hoàn thành một đoạn đường hoặc một vòng tròn đã định, đặc biệt trong các cuộc đua.
    • Vạt, mép chồng lên: Phần của một vật (như ngói, vải) nằm chồng lên một phần khác của cùng một vật hoặc vật liền kề.
  2. Động từ:

    • Liếm, tớp: Hành động dùng lưỡi để uống chất lỏng hoặc làm ướt thứ đó.
    • Vượt qua một vòng (trong đua): Vượt qua một đối thủ chạy chậm hơn bằng cách hoàn thành nhiều hơn một vòng so với họ.
    • Chồng lên, phủ lên: Nằm hoặc đặt một phần lên trên một phần khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Lòng):

    • The cat is sleeping peacefully on my lap. (Con mèo đang ngủ yên bình trên lòng tôi.)
    • She placed the book in her lap. ( ấy đặt cuốn sách vào lòng mình.)
  • Danh từ (Vòng đua):

    • The race car completed the final lap in record time. (Xe đua đã hoàn thành vòng cuối cùng với thời gian kỷ lục.)
    • He is one lap ahead of the other runners. (Anh ấy dẫn trước các vận động viên khác một vòng.)
  • Động từ (Liếm):

    • The dog lapped water from its bowl. (Con chó liếm nước từ bát của .)
    • The waves gently lap against the shore. (Những con sóng vỗ nhẹ vào bờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in the lap of luxury": sống trong cảnh giàu sang, xa hoa.

    • They live in the lap of luxury in their mansion. (Họ sống trong cảnh xa hoabiệt thự của mình.)
  • "to lap something up": tiếp nhận một cách háo hức vui vẻ (thông tin, lời khen).

    • She laps up all the compliments she receives. ( ấy tiếp nhận mọi lời khen một cách háo hức.)
  • "to drop/fall into someone's lap": (cơ hội, trách nhiệm) tự dưng đến với ai không cần nỗ lực.

    • The promotion just fell into his lap when his boss resigned. (Sự thăng chức tự dưng đến với anh ta khi sếp của anh ấy từ chức.)
Biến thể từ gần giống
  • Lapful (n): Một lượng đầy lòng.

    • She had a lapful of groceries. ( ấy một lòng đầy đồ tạp hóa.)
  • Overlap (v/n): Chồng lên nhau, phần chồng lên.

    • The two meetings overlap in time. (Hai cuộc họp chồng lấn về thời gian.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Lòng): Knee (đầu gối, nhưng thường dùng kết hợp "on one's knees" - quỳ gối, khác với "lap" bề mặt ngang khi ngồi).
  • Động từ (Liếm): Lick (liếm).
  • Danh từ (Vòng): Circuit (vòng chạy, đường đua).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lap up: uống bằng cách liếm; tiếp thu một cách thích thú.
    • The kitten lapped up the milk. (Chú mèo con tớp sữa.)
    • He laps up every detail of the story. (Anh ấy tiếp thu mọi chi tiết của câu chuyện một cách thích thú.)
Thành ngữ liên quan
  • In the lap of the gods: phó mặc cho số phận, không thể đoán trước được.

    • The outcome of the surgery is in the lap of the gods. (Kết quả của ca phẫu thuật giờ phó mặc cho số phận.)
  • Live in the lap of luxury: sống trong nhung lụa, giàu sang.

    • After winning the lottery, they lived in the lap of luxury. (Sau khi trúng số, họ sống trong cảnh giàu sang.)
lap

The cat laps up the milk from a small bowl.

danh từ
  1. vạt áo, vạt váy
  2. lòng
    • the baby sat on his mother's lap
      đứa bé ngồi trong lòng mẹ
  3. dái tai
  4. thung (chỗ trũng giữa hai quả đồi)

Idioms

  • to be in Fortune's lap
    may mắn
  • in the lap of gods
    trời biết
  • in the lap of luxury
    trong cảnh xa hoa
danh từ
  1. vật phủ (lên một vật khác)
  2. vòng dây, vòng chỉ (quấn vào một cuộn)
  3. (thể dục,thể thao) vòng chạy, vòng đua
  4. (kỹ thuật) tấm nối (đường ray) ((cũng) half lap)
ngoại động từ
  1. phủ lên, chụp lên, bọc
  2. quấn, cuộn; gói
    • to lap something round something
      quấn vật chung quanh vật khác
  3. vượt hơn một vòng (trong cuộc chạy đua)
nội động từ
  1. phủ lên, chụp lên
danh từ
  1. (kỹ thuật) đá mài
ngoại động từ
  1. (kỹ thuật) mài bằng đá mài
danh từ
  1. cái liềm, cái tớp
  2. thức ăn lỏng (cho chó...)
  3. tiếng vỗ bập bềnh (sóng)
động từ
  1. liếm, tớp (bằng lưỡi)
  2. nốc, uống ừng ực
  3. vỗ bập bềnh (sóng)

Idioms

  • to lap up everything one is told
    ai nói cũng tin