lẽo

  1. t. Không thẳng, khi chẻ hay cắt. Củi lẽo thớ khó chẻ. Cắt lẽo miếng vải.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lẽo
Cô ấy cắt lẽo miếng vải trên bàn.