lở

  1. t. 1. Nứt vỡ ra: Tường lở. 2. Lên mụn, rồi mụn thành mủ vỡ ra, lan rộng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lở
Một bức tường cũ bị lở ở một góc.