lứa

Học thuật
Thân thiện
lứa

Một lứa lợn con đang bú sữa mẹ trong chuồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhóm sinh vật (thường động vật hoặc cây trồng) được sinh ra, nở ra hoặc trồng vào cùng một thời kỳ, một đợt: Từ này dùng để chỉ một tập hợp các cá thể cùng loài chung thời điểm bắt đầu một chu kỳ sinh trưởng.
    • Nhóm người độ tuổi xấp xỉ nhau trong một phạm vi so sánh: Dùng để chỉ một thế hệ hoặc nhóm người cùng trang lứa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con mèo nhà tôi vừa đẻ được một lứa năm con mèo con.
    • Vườn nhãn năm nay ra hai lứa hoa.
    • Họ những người bạn cùng lứa tuổi với nhau.
    • Lứa học sinh tốt nghiệp năm 2020 đã nhiều thành công.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cùng một lứa": Cùng một thế hệ, cùng một độ tuổi hoặc cùng một đợt sinh trưởng.
    • Những cây bưởi này được trồng cùng một lứa nên ra quả đồng loạt.
  • "Lứa đầu", "lứa sau": Dùng để phân biệt thứ tự các đợt.
    • Lứa cam đầu mùa thường vị chua hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Lứa tuổi (danh từ): Nhóm người độ tuổi tương đương nhau.
    • Chương trình dành cho lứa tuổi thanh thiếu niên.
  • Đồng lứa (tính từ/danh từ): Cùng thế hệ, cùng độ tuổi.
    • Anh ấy thành công hơn hẳn những người đồng lứa.
Từ đồng nghĩa
  • Đợt: Chỉ một tập hợp theo thứ tự thời gian (thường dùng cho cây trồng, sản phẩm).
  • Thế hệ: Chỉ nhóm người cùng khoảng thời gian sinh ra (nghĩa rộng hơn trang trọng hơn).
  • Bầy: Tập hợp động vật cùng loài (nhấn mạnh sự tập trung hơn cùng thời kỳ sinh trưởng).
Thành ngữ liên quan
  • "Ngựa non háu đá": Thành ngữ này thường ám chỉ những người trẻ tuổi (thuộc lứa trẻ) còn thiếu kinh nghiệm nhưng lại tỏ ra hăng hái, hiếu thắng.
    • Cậu ấy còn lứa tuổi "ngựa non háu đá", cần được chỉ bảo thêm.
lứa

Một lứa lợn con đang bú sữa mẹ trong chuồng.

  1. d. Loạt những sinh vật cùng một thời kỳ sinh trưởng : Lứa lợn ; Lứa cam.