máy

Học thuật
Thân thiện
máy

Một người thợ sử dụng máy khâu để may một chiếc váy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thiết bị, hệ thống khí hoặc điện tử: Một cỗ máy hoặc thiết bị dùng để chuyển đổi năng lượng, thực hiện công việc cụ thể thay cho sức người hoặc nâng cao hiệu suất lao động.
    • Động cơ: Bộ phận tạo ra chuyển động hoặc năng lượng cho một phương tiện hoặc thiết bị khác.
  2. Tính từ:

    • Được làm bằng máy, tính khí: Chỉ những thứ được sản xuất hoặc vận hành bằng máy móc, trái với làm thủ công.
    • Chạy bằng động cơ: Chỉ phương tiện hoặc thiết bị sử dụng động cơ để hoạt động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà máy mới mua một chiếc máy in rất hiện đại. (Nhà máy mới mua một chiếc máy in rất hiện đại.)
    • Chiếc máy của ô tô bị hỏng cần phải sửa ngay. (Động cơ của ô tô bị hỏng cần phải sửa ngay.)
  • Tính từ:

    • Nước máythành phố này rất sạch an toàn. (Nước được xử lý bằng hệ thống nhà máythành phố này rất sạch an toàn.)
    • Anh ấy đi làm hàng ngày bằng chiếc xe máy. (Anh ấy đi làm hàng ngày bằng chiếc xe động cơ (xe gắn máy).)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Như cái máy": Hành động một cách máy móc, thiếu suy nghĩ hoặc cảm xúc, lặp đi lặp lại.

    • Sau 12 giờ làm việc, anh ấy làm việc như cái máy. (Sau 12 giờ làm việc, anh ấy làm việc một cách máy móc.)
  • Dùng như động từ (cách dùng ít phổ biến hơn):

    • Cử động nhẹ, run rẩy: Người bệnh máy môi như muốn nói điều . (Người bệnh run rẩy đôi môi như muốn nói điều .)
    • Ra hiệu, ra dấu: Anh ấy máy mắt bảo tôi im lặng. (Anh ấy ra dấu bằng mắt bảo tôi im lặng.)
Biến thể từ liên quan
  • Máy móc (Danh từ): Chỉ chung các loại máy; (Tính từ): tính chất cứng nhắc, rập khuôn.

    • Cần đầu máy móc hiện đại. (Cần đầu thiết bị máy móc hiện đại.)
    • Cách suy nghĩ máy móc đó sai lầm. (Cách suy nghĩ cứng nhắc đó sai lầm.)
  • Máy tính (Danh từ): Thiết bị điện tử dùng để tính toán, xử lý thông tin (computer).

  • Máy bay (Danh từ): Phương tiện bay động cơ (airplane).
Từ đồng nghĩa
  • Thiết bị: Dụng cụ, máy móc phục vụ cho một mục đích kỹ thuật nào đó.
  • Động cơ: Bộ phận chính tạo ra lực chuyển động cho máy.
  • Cỗ máy: Từ thường dùng để chỉ những máy lớn, phức tạp.
Các cụm từ thông dụng
  • Chạy máy: Vận hành một cỗ máy.

    • Công nhân được đào tạo để chạy máy tiện CNC. (Công nhân được đào tạo để vận hành máy tiện CNC.)
  • Lên máy (trong y học): Được đưa vào sử dụng máy móc hỗ trợ (như máy thở, máy lọc máu).

    • Bệnh nhân suy hô hấp nặng phải lên máy thở. (Bệnh nhân suy hô hấp nặng phải sử dụng máy thở.)
Thành ngữ liên quan
  • "Máy chạy thì thân cũng chạy": Ý nói khi công việc, bộ máy vận hành thì bản thân mình cũng phải làm việc, hoạt động theo.
  • "Đời cua cua máy, đời cáy cáy đào": (Thành ngữ cổ, ít dùng) mỗi thế hệ, mỗi người phải tự lo liệu, xoay xở cuộc sống của mình.
máy

Một người thợ sử dụng máy khâu để may một chiếc váy.

  1. dt Hệ thống dùng để chuyền hoặc biến đổi năng lượng nhằm thực hiện một số công việc thay sức người: Máy khâu; Máy điện; Máy chữ.
  2. tt 1. Làm bằng : Nước máy; Gạo máy. 2. Chạy bằng máy: Xe máy.