médiocre

tính từ
  1. xoàng, tầm thường
    • Talent médiocre
      tài năng tầm thường
  2. (từ , nghĩa ) trung bình
danh từ
  1. người tầm thường
danh từ giống đực
  1. cái tầm thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "médiocre"

médiocre
Un étudiant reçoit une note médiocre sur son examen.