mémoire

danh từ giống cái
  1. trí nhớ, ký ức
    • Cultiver la mémoire
      rèn luyện trí nhớ
  2. sự nhớ; kỷ niệm
    • Garder la mémoire de quelque chose
      nhớ cái gì
  3. tiếng (tốt hay xấu của một người đã chết)
    • Laisser une bonne mémoire
      để lại tiếng tốt
  4. bộ nhớ (ở máy tính điện tử)
    • à la mémoire de
      để tưởng nhớ (người đã chết)
    • avoir mémoire
      nhớ lại
    • Avoir mémoire de ce qu'on a souffert
      nhớ lại những điều đã phải chịu đựng
    • de fâcheuse mémoire; de triste mémoire
      để lại tiếng xấu
    • de glorieuse mémoire
      còn để lại tiếng thơm
    • de mémoire
      thuộc lòng
    • Dire de mémoire une fable
      đọc thuộc lòng một bài ngụ ngôn
    • de mémoire d'homme
      nhớ lại từ thời xa xưa
    • en mémoire de
      (từ , nghĩa ) để tưởng nhớ (ai)
    • pour mémoire
      để ghi nhớ
    • rafraîchir la mémoire à quelqu'un
      nhắc lại chuyện cho ai
    • se rafraîchir la mémoire
      ôn lại
    • si j'ai bonne mémoire
      nếu tôi không nhớ sai
danh từ giống đực
  1. đơn, đơn trình bày
  2. bản thanh toán
  3. báo cáo khoa học; khóa luận
    • Lire un mémoire à l'Académie
      đọc một báo cáo khoa họcViện hàn lâm
    • Mémoire de fin d'études
      khóa luận tốt nghiệp
  4. (số nhiều) tập kỷ yếu (của một hội khoa học)
  5. (số nhiều) hồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "mémoire"

mémoire
Il écrit ses mémoires dans son bureau.