métier

danh từ giống đực
  1. nghề, nghề nghiệp
    • Le métier de forgeron
      nghề thợ rèn
  2. tay nghề
  3. máy dệt
    • Métier Jacquard
      máy dệt kiểu Giắc-ca
    • avoir le coeur au métier
      tận tình làm việc
    • être du métier
      trong nghề, thạo công việc
    • faire métier de
      làm nghề
    • gâcher le métier
      xem gâcher
    • mettre une chose sur le métier
      tiến hành việc gì
    • savoir son métier
      biết việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "métier"

métier
Le forgeron utilise son métier pour façonner un fer à cheval.