mettre

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đặt, để, bỏ vào, cho vào, tra vào: Chỉ hành động đặt một vật vào một vị trí hoặc bên trong một vật khác.
    • Mặc (quần áo): Chỉ hành động mặc quần áo, trang phục lên người.
    • Tốn, mất (thời gian, tiền bạc): Chỉ việc tiêu hao một khoảng thời gian hoặc số tiền để làm việcđó.
    • (Thân mật) Coi như, giả sử: Dùng để đưa ra một giả định, một tình huống giả định.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Mettre un livre sur la table. (Để quyển sách lên bàn.)
    • Mettre du sel dans la soupe. (Cho muối vào canh.)
    • Mettre une robe neuve. (Mặc một chiếc váy mới.)
    • Mettre dix francs dans un bibelot. (Tốn mười frăng để mua một món đồ mỹ nghệ.)
    • Mettez que je n'ai rien dit. (Cứ coi như tôi chưa nói gì.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mettre à jour": Cập nhật, làm cho mới mẻ, phù hợp với thời đại.

    • Il faut mettre ce logiciel à jour. (Cần phải cập nhật phần mềm này.)
  • "Mettre au point": Hiệu chỉnh, điều chỉnh cho chính xác hoặc hoàn hảo; cũng có nghĩalàm sáng tỏ (một vấn đề).

    • Les techniciens mettent la machine au point. (Các kỹ thuật viên đang hiệu chỉnh chiếc máy.)
  • "Mettre en marche": Khởi động, cho chạy (máy móc, phương tiện).

    • Elle met la voiture en marche. ( ấy khởi động chiếc xe ô .)
  • "Mettre fin à": Chấm dứt, kết thúc một cái gì đó.

    • Ils ont mis fin au conflit. (Họ đã chấm dứt cuộc xung đột.)
  • "Mettre en question": Đặt thành vấn đề, nghi ngờ, thảo luận.

    • Ce fait met en question toute la théorie. (Sự kiện này đặt toàn bộthuyết thành vấn đề.)
Biến thể từ gần giống
  • Remettre (v): Đặt lại, để lại; giao phó; hoãn lại.

    • Remettre les clés à quelqu'un. (Giao lại chìa khóa cho ai đó.)
  • Permettre (v): Cho phép, tạo điều kiện.

    • Permettre à quelqu'un de partir. (Cho phép ai đó rời đi.)
  • Soumettre (v): Đệ trình, phục tùng, khuất phục.

    • Soumettre un projet. (Đệ trình một dự án.)
Từ đồng nghĩa
  • Placer: Đặt, để (nhấn mạnh vị trí).
  • Poser: Đặt, để xuống (thườngnhẹ nhàng).
  • Introduire: Đưa vào, giới thiệu (nhấn mạnh hành động đưa vào bên trong).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Mettre à (+ infinitif): Bắt đầu, khởi sự làm gì; đặt ai vào tình thế phải làm gì.

    • Mettre un enfant à étudier. (Bắt một đứa trẻ học bài.)
  • Mettre de (+ nom): Để dành, dành dụm (tiền, thời gian).

    • Mettre de l'argent de côté. (Để dành tiền.)
  • Mettre en (+ nom): Đặt vào trong một trạng thái hoặc điều kiện nào đó.

    • Mettre en colère. (Làm cho tức giận.)
    • Mettre en œuvre. (Thực hiện, triển khai.)
Thành ngữ liên quan
  • Mettre la main à la pâte: Bắt tay vào làm, tham gia trực tiếp vào công việc.

    • Le chef a mis la main à la pâte pour aider son équipe. (Người quảnđã bắt tay vào làm để giúp đỡ đội của mình.)
  • Mettre les pieds dans le plat: Hành động hoặc nói năng vụng về, làm hỏng việc; nói thẳng, nói phạm vào điều tế nhị.

    • Il a mis les pieds dans le plat en posant cette question. (Anh ta đã nói phạm khi đặt câu hỏi đó.)
  • Mettre de l'eau dans son vin: Giảm bớt yêu sách, nhượng bộ, dịu lại.

    • Pour trouver un accord, il faut que chacun mette de l'eau dans son vin. (Để đạt được thỏa thuận, mỗi người cần phải nhượng bộ.)
  • Mettre quelqu'un au pied du mur: Dồn ai vào chân tường, vào thế .

    • Ses questions me mettent au pied du mur. (Những câu hỏi của anh ta dồn tôi vào chân tường.)
ngoại động từ
  1. đặt, để, bỏ vào, cho vào, tra vào
    • Mettre un livre sur la table
      để quyển sách trên bàn
    • Mettre du sel dans la soupe
      cho muối vào canh
    • Mettre de l'argent à la caisse d'épargne
      bỏ tiền vào quỹ tiết kiệm
    • Mettre en bouteille
      cho vào chai
    • Mettre un manche à un balai
      tra cán vào chổi
    • Mettre un enfant en pension
      cho con vào ở ký túc
    • Mettre une robe neuve
      mặc áo dài mới
  2. tốn mất (bao nhiêu thời gian bao nhiêu tiền để làm việc gì)
    • Mettre dix francs dans un bibelot
      tốn mười frăng mua một đồ mỹ nghệ
    • La terre met vingt-quatre heures à tourner autour de son axe
      quả đất quay xung quanh trục của mất hai mươi bốn giờ
  3. (thân mật) coi như
    • Mettez que je n'ai rien dit
      cứ coi như tôi chưa nói gì
    • en mettre un coup
      ra sức, cố gắng
    • les mettre
      (thông tục) chuồn đi
    • mettre à bout
      đặt vào thế cùng
    • mettre à jour
      làm cho cập nhật
    • mettre à la voile
      (hàng hải) cho nhổ neo
    • mettre à mal
      xem mal
    • mettre à même de
      làm cho khả năng (làm gì)
    • mettre à mort
      xử tử, giết
    • mettre à sec
      làm cho cạn
    • mettre au-dessus de
      đặt lên cao hơn, coi trọng hơn
    • mettre au fait
      xem fait
    • mettre au feu
      (đường sắt) cho than vào
    • mettre au jour
      phát giác ra
    • mettre au monde
      đẻ, sinh ra
    • mettre au point
      hiệu chỉnh
    • mettre aux yeux; mettre sous les yeux
      đặt trước mắt
    • mettre bas
      xem bas
    • mettre bas les armes
      xem bas
    • mettre bien ensemble
      làm cho hòa thuận với nhau
    • mettre de côté
      để dành
    • mettre dedans
      xem dedans
    • mettre en colère
      làm cho nổi giận
    • mettre en conscience
      (ngành in) thuê làm công nhật
    • mettre en doute
      xem doute
    • mettre en marche
      cho chạy
    • mettre en page
      (ngành in) lên trang
    • mettre en peine
      bỏ tù
    • mettre en question
      đặt vấn đề thảo luận
    • mettre en queue
      (đường sắt) nối toa cuối cùng
    • mettre en tête
      để lên đầu
    • mettre fin à
      xem fin
    • mettre haut
      đề cao, đánh giá cao
    • mettre la dernière main à
      xem dernier
    • mettre la main à la pâte
      xem main
    • mettre la main sur quelqu'un
      xem main
    • mettre la table
      dọn ăn
    • mettre le cap sur
      xem cap
    • mettre le feu
      đốt cháy
    • mettre le feu aux poudres
      xem feu
    • mettre mal ensemble
      làm cho bất hòa với nhau
    • mettre pied à terre
      xuống xe, xuống ngựa
    • mettre quelqu'un au pas
      xem pas
    • mettre quelqu'un au pied du mur
      dồn ai vào đường cùng
    • mettre quelqu'un hors de ses gonds
      làm cho ai nổi khùng lên
    • mettre son honneur à
      xem honneur
    • mettre son nom à
      vào