mettre
- Ngoại động từ:
- Đặt, để, bỏ vào, cho vào, tra vào: Chỉ hành động đặt một vật vào một vị trí hoặc bên trong một vật khác.
- Mặc (quần áo): Chỉ hành động mặc quần áo, trang phục lên người.
- Tốn, mất (thời gian, tiền bạc): Chỉ việc tiêu hao một khoảng thời gian hoặc số tiền để làm việc gì đó.
- (Thân mật) Coi như, giả sử: Dùng để đưa ra một giả định, một tình huống giả định.
- Ngoại động từ:
- Mettre un livre sur la table. (Để quyển sách lên bàn.)
- Mettre du sel dans la soupe. (Cho muối vào canh.)
- Mettre une robe neuve. (Mặc một chiếc váy mới.)
- Mettre dix francs dans un bibelot. (Tốn mười frăng để mua một món đồ mỹ nghệ.)
- Mettez que je n'ai rien dit. (Cứ coi như tôi chưa nói gì.)
"Mettre à jour": Cập nhật, làm cho mới mẻ, phù hợp với thời đại.
- Il faut mettre ce logiciel à jour. (Cần phải cập nhật phần mềm này.)
"Mettre au point": Hiệu chỉnh, điều chỉnh cho chính xác hoặc hoàn hảo; cũng có nghĩa là làm sáng tỏ (một vấn đề).
- Les techniciens mettent la machine au point. (Các kỹ thuật viên đang hiệu chỉnh chiếc máy.)
"Mettre en marche": Khởi động, cho chạy (máy móc, phương tiện).
- Elle met la voiture en marche. (Cô ấy khởi động chiếc xe ô tô.)
"Mettre fin à": Chấm dứt, kết thúc một cái gì đó.
- Ils ont mis fin au conflit. (Họ đã chấm dứt cuộc xung đột.)
"Mettre en question": Đặt thành vấn đề, nghi ngờ, thảo luận.
- Ce fait met en question toute la théorie. (Sự kiện này đặt toàn bộ lý thuyết thành vấn đề.)
Remettre (v): Đặt lại, để lại; giao phó; hoãn lại.
- Remettre les clés à quelqu'un. (Giao lại chìa khóa cho ai đó.)
Permettre (v): Cho phép, tạo điều kiện.
- Permettre à quelqu'un de partir. (Cho phép ai đó rời đi.)
Soumettre (v): Đệ trình, phục tùng, khuất phục.
- Soumettre un projet. (Đệ trình một dự án.)
- Placer: Đặt, để (nhấn mạnh vị trí).
- Poser: Đặt, để xuống (thường là nhẹ nhàng).
- Introduire: Đưa vào, giới thiệu (nhấn mạnh hành động đưa vào bên trong).
Mettre à (+ infinitif): Bắt đầu, khởi sự làm gì; đặt ai vào tình thế phải làm gì.
- Mettre un enfant à étudier. (Bắt một đứa trẻ học bài.)
Mettre de (+ nom): Để dành, dành dụm (tiền, thời gian).
- Mettre de l'argent de côté. (Để dành tiền.)
Mettre en (+ nom): Đặt vào trong một trạng thái hoặc điều kiện nào đó.
- Mettre en colère. (Làm cho tức giận.)
- Mettre en œuvre. (Thực hiện, triển khai.)
Mettre la main à la pâte: Bắt tay vào làm, tham gia trực tiếp vào công việc.
- Le chef a mis la main à la pâte pour aider son équipe. (Người quản lý đã bắt tay vào làm để giúp đỡ đội của mình.)
Mettre les pieds dans le plat: Hành động hoặc nói năng vụng về, làm hỏng việc; nói thẳng, nói phạm vào điều tế nhị.
- Il a mis les pieds dans le plat en posant cette question. (Anh ta đã nói phạm khi đặt câu hỏi đó.)
Mettre de l'eau dans son vin: Giảm bớt yêu sách, nhượng bộ, dịu lại.
- Pour trouver un accord, il faut que chacun mette de l'eau dans son vin. (Để đạt được thỏa thuận, mỗi người cần phải nhượng bộ.)
Mettre quelqu'un au pied du mur: Dồn ai vào chân tường, vào thế bí.
- Ses questions me mettent au pied du mur. (Những câu hỏi của anh ta dồn tôi vào chân tường.)
- đặt, để, bỏ vào, cho vào, tra vào
- Mettre un livre sur la tableđể quyển sách trên bàn
- Mettre du sel dans la soupecho muối vào canh
- Mettre de l'argent à la caisse d'épargnebỏ tiền vào quỹ tiết kiệm
- Mettre en bouteillecho vào chai
- Mettre un manche à un balaitra cán vào chổi
- Mettre un enfant en pensioncho con vào ở ký túc xá
- Mettre une robe neuvemặc áo dài mới
- tốn mất (bao nhiêu thời gian bao nhiêu tiền để làm việc gì)
- Mettre dix francs dans un bibelottốn mười frăng mua một đồ mỹ nghệ
- La terre met vingt-quatre heures à tourner autour de son axequả đất quay xung quanh trục của nó mất hai mươi bốn giờ
- (thân mật) coi như
- Mettez que je n'ai rien ditcứ coi như tôi chưa nói gì
- en mettre un coupra sức, cố gắng
- les mettre(thông tục) chuồn đi
- mettre à boutđặt vào thế cùng
- mettre à jourlàm cho cập nhật
- mettre à la voile(hàng hải) cho nhổ neo
- mettre à malxem mal
- mettre à même delàm cho có khả năng (làm gì)
- mettre à mortxử tử, giết
- mettre à seclàm cho cạn
- mettre au-dessus deđặt lên cao hơn, coi trọng hơn
- mettre au faitxem fait
- mettre au feu(đường sắt) cho than vào lò
- mettre au jourphát giác ra
- mettre au mondeđẻ, sinh ra
- mettre au pointhiệu chỉnh
- mettre aux yeux; mettre sous les yeuxđặt trước mắt
- mettre basxem bas
- mettre bas les armesxem bas
- mettre bien ensemblelàm cho hòa thuận với nhau
- mettre de côtéđể dành
- mettre dedansxem dedans
- mettre en colèrelàm cho nổi giận
- mettre en conscience(ngành in) thuê làm công nhật
- mettre en doutexem doute
- mettre en marchecho chạy
- mettre en page(ngành in) lên trang
- mettre en peinebỏ tù
- mettre en questionđặt vấn đề thảo luận
- mettre en queue(đường sắt) nối toa cuối cùng
- mettre en têteđể lên đầu
- mettre fin àxem fin
- mettre hautđề cao, đánh giá cao
- mettre la dernière main àxem dernier
- mettre la main à la pâtexem main
- mettre la main sur quelqu'unxem main
- mettre la tabledọn ăn
- mettre le cap surxem cap
- mettre le feuđốt cháy
- mettre le feu aux poudresxem feu
- mettre mal ensemblelàm cho bất hòa với nhau
- mettre pied à terrexuống xe, xuống ngựa
- mettre quelqu'un au pasxem pas
- mettre quelqu'un au pied du murdồn ai vào đường cùng
- mettre quelqu'un hors de ses gondslàm cho ai nổi khùng lên
- mettre son honneur àxem honneur
- mettre son nom àký vào