mètre

danh từ giống đực
  1. mét
    • Mètre carré
      mét vuông
    • Mètre cube
      mét khối
  2. cái thước mét (dài một mét)
    • Mètre pliant
      thước mét xếp
    • Mètre à ruban
      thước mét dây
  3. (âm nhạc) nhịp phách
  4. (thơ ca) vận luật; âm luật
  5. (thơ ca, từ nghĩa ) nhóm đôi cụm âm tiết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mètre"

mètre
Un enfant mesure la hauteur d'une plante avec un mètre.