mater

/'meitə/
ngoại động từ
  1. (đánh bài) (đánh cờ) chiếu (tướng) cho ; chiếu tướng cho (đối phương)
  2. (nghĩa bóng) trị, khuất phục, chế ngự, làm xẹp
    • Mater un enfant turbulent
      trị một đứa trẻ nghịch ngợm
    • Mater l'orgueil de quelqu'un
      làm xẹp tính kiêu căng của ai
    • Mater ses passions
      chế ngự dục vọng của mình
  3. (kỹ thuật) đàn, dát
    • Mater une soudure
      đàn cho sít mối hàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mater
Un enfant turbulent se fait mater par son père.