métrage

Học thuật
Thân thiện
métrage

Le réalisateur vérifie le métrage du film sur la table de montage.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự đo (bằng) mét: Hành động hoặc quá trình đo chiều dài, diện tích, khối lượng bằng đơn vị mét.
    • Số (đo bằng) mét: Kết quả của phép đo, thể hiện độ dài, số lượng tính bằng mét.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le métrage de cette piste de course est exact. (Số mét của đường chạy này rất chính xác.)
    • Le métrage du tissu nécessaire pour la robe est de trois mètres. (Số mét vải cần cho chiếc váyba mét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngành điện ảnh, métrage được dùng để phân loại phim dựa trên độ dài cuộn phim (tính bằng mét), từ đó chỉ độ dài thời lượng phim.
    • Le métrage est un critère technique important pour les cinéastes. (Độ dài cuộn phimmột tiêu chí kỹ thuật quan trọng đối với các nhà làm phim.)
Biến thể từ liên quan
  • Court métrage (danh từ giống đực): Bộ phim ngắn (thường dài khoảng 300 đến 600 mét phim, tương ứng với thời lượng ngắn).
  • Long métrage (danh từ giống đực): Bộ phim dài (thường dài trên 2500 mét phim, tương ứng với thời lượng đầy đủ).
  • Moyen métrage (danh từ giống đực): Bộ phim trung bình ( độ dài trung gian giữa phim ngắn phim dài).
  • Métrer (động từ): Đo bằng mét.
  • Mètre (danh từ giống đực): Mét (đơn vị đo lường).
Từ đồng nghĩa
  • Longueur (danh từ giống cái): Chiều dài, độ dài (có thể dùng trong ngữ cảnh chung, nhưng không chuyên biệt cho việc đo bằng mét như métrage).
  • Mesure (danh từ giống cái): Sự đo lường, kích thước (nghĩa rộng hơn).
métrage

Le réalisateur vérifie le métrage du film sur la table de montage.

danh từ giống đực
  1. sự đo (bằng) mét
  2. số (đo bằng) mét
    • court métrage
      bộ phim ngắn (khoảng 300 - 600 mét)
    • long métrage
      bộ phim dài (trên 2500 mét)
    • moyen métrage
      bộ phim trung bình

Từ gần giống

Từ chứa "métrage"