métrage

danh từ giống đực
  1. sự đo (bằng) mét
  2. số (đo bằng) mét
    • court métrage
      bộ phim ngắn (khoảng 300 - 600 mét)
    • long métrage
      bộ phim dài (trên 2500 mét)
    • moyen métrage
      bộ phim trung bình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "métrage"

métrage
Le réalisateur vérifie le métrage du film sur la table de montage.