mình

  1. corps
    • Mình trần
      corps nu
  2. tronc
    • Thân thể người ta gồm ba phần : đầu , mình chân tay
      le corps humain comprend trois parties la tête, le tronc et les membres
  3. soi; soi-même
    • Chỉ nghĩ đến mình
      ne penser qu'à soi
    • Yêu người đồng loại như yêu mình
      aimer son prochain comme soi-même
  4. je; moi
    • Hôm nay mình bị cảm
      aujourd'hui je suis enrhumé;
    • Đưa cho mình quyển sách ấy
      passe-moi ce livre
  5. nous
    • Mìnhngười Việt Nam , mình phải bảo vệ nước Việt Nam
      nous sommes des Vietnamiens, nous devons défendre le Vietnam
  6. tu, toi (quand on s'adresse à sa femme, à son mari, à un ami intime)
    • Mình mua cho tôi hai thước vải
      tu m'achèteras deux mètres de toile;
    • Mình cho tớ mượn quyển tiểu thuyết ấy
      prête-moi ce roman
  7. il; ils
    • tưởng là mình thông minh lắm đấy
      il croit qu'il est très intelligent
    • Chúng nó nghĩ rằng mình hơn những người khác
      ils pensent qu'ils sont supérieurs aux autres
  8. se
    • ẩn mình
      se cacher
    • Băng mình
      se lancer
    • mình làm mình chịu
      comme on fait son lit, on se couche;
    • mình mọi người , mọi người mình
      chacun pour tous, tous pour chacun

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mình
Mình rửa mình trước khi đi ngủ.