mỉa

  1. đg. Nói ngược lại ý mình nghĩ để giễu cợt, trêu tức.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mỉa
Một người bạn nói "Ồ, bạn thật là thông minh!" với giọng mỉa mai khi thấy tôi làm đổ ly nước.