machine

/mə'ʃi:n/
danh từ
  1. máy móc, cơ giới
  2. người máy; người làm việc như cái máy
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ quan đầu nâo, bộ máy chỉ đạo (của một tổ chức, một đảng phái chính trị)
  4. xe đạp, xe đạp ba bánh
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy bơm cứu hoả
  6. máy thay cảnh (ở sân khấu)
tính từ
  1. (thuộc) máy móc
    • machine age
      thời đại máy móc
  2. bằng máy
    • machine winding
      sự cuốn chỉ (vào ống) bằng máy
động từ
  1. làm bằng máy, dùng máy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

machine
A worker operates a machine to shape a metal part.