magh

magh

Magh is a month of harvest festivals in many regions.

Định nghĩa

Danh từ: "Magh" tháng thứ mười một trong lịch Hindu, tương ứng với tháng Giêng (tháng 1) trong lịch Gregory.

dụ sử dụng
  • (Lễ hội Magh được tổ chức trong tháng Magh.)
  • (Trong lịch Hindu, tháng Magh đánh dấu sự bắt đầu của mùa xuân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Magh month": tháng Magh, thường gắn với các nghi lễ tôn giáo lễ hội mùa vụ.

    • Many Hindus take a holy dip in the Ganges during the Magh month. (Nhiều người Hindu tắm thánhsông Hằng trong tháng Magh.)
  • "Maghi": tính từ chỉ các sự kiện hoặc lễ hội diễn ra trong tháng Magh.

    • Maghi Purnima is an important full moon day in the Magh month. (Maghi Purnima ngày trăng tròn quan trọng trong tháng Magh.)
Biến thể từ gần giống
  • Maghi (adj): thuộc về tháng Magh.
    • Maghi rituals are performed for prosperity. (Các nghi lễ Maghi được thực hiện để cầu mong sự thịnh vượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tháng Giêng (January): trong lịch Gregory, tương ứng với tháng Magh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs trực tiếp với "magh" đây danh từ riêng chỉ tên tháng.

Thành ngữ liên quan
  • "Magh is the month of the gods": một câu nói phổ biến trong văn hóa Hindu, ám chỉ tháng này thời điểm linh thiêng để thực hiện các nghi lễ tôn giáo.
    • According to tradition, Magh is the month of the gods, so devotees observe fasting. (Theo truyền thống, tháng Magh tháng của các vị thần, vậy các tín đồ thực hiện việc nhịn ăn.)