makeshift

Học thuật
Thân thiện
makeshift

The survivors used makeshift fishing gear to catch food.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Được tạo ra một cách tạm bợ để sử dụng tạm thời: Dùng để mô tả một thứ đó được làm nhanh chóng từ những vật liệu sẵn, không phải giải pháp lâu dài hay chính thức.
  2. Danh từ:

    • Vật thay thế tạm thời, giải pháp tạm thời: Chỉ một thứ được sử dụng thay cho thứ đúng hoặc thứ thật sự cần thiết trong một khoảng thời gian ngắn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After the storm, they built a makeshift shelter from branches and tarpaulin. (Sau cơn bão, họ dựng một chỗ trú ẩn tạm bợ từ cành cây bạt.)
    • We used a stack of books as a makeshift table. (Chúng tôi dùng một chồng sách làm cái bàn tạm.)
  • Danh từ:
    • This old crate will have to serve as a makeshift until the new chair arrives. (Cái thùng này sẽ phải dùng làm vật thay thế tạm thời cho đến khi chiếc ghế mới tới.)
    • The curtain was just a makeshift for privacy. (Tấm màn chỉ một giải pháp tạm thời để sự riêng tư.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "of a makeshift nature": mang tính chất tạm bợ, tạm thời.
    • The repairs were of a makeshift nature and needed to be redone properly later. (Các chỗ sửa chữa mang tính chất tạm bợ cần được làm lại đúng cách sau này.)
Biến thể từ gần giống
  • Makeshiftness (danh từ, ít dùng): tính chất tạm bợ, tình trạng tạm thời.
    • The makeshiftness of the arrangement was obvious to everyone. (Tính chất tạm bợ của sự sắp xếp điều hiển nhiên với mọi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Temporary (tạm thời), improvised (ứng biến), jury-rigged (chắp vá tạm), stopgap (chắp vá, tạm thời), provisional (tạm thời).
  • Danh từ: Stopgap (giải pháp tạm thời), substitute (vật thay thế), expedient (biện pháp tạm thời).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Permanent (vĩnh viễn, lâu dài), proper (đúng đắn, chính thức), well-made (được làm tốt).
makeshift

The survivors used makeshift fishing gear to catch food.

Adjective
  1. được làm ra để sử dụng tạm thời
Noun
  1. cái thay thế tạm thời, cái để dùng tạm thời

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "makeshift"