impermanent

/im'pə:mənənt/
tính từ
  1. không thường xuyên năm khi mười hoạ
  2. tạm thời, nhất thời, không lâu bền, không trường cửu, không vĩnh viễn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

impermanent
Life's joys are beautiful but impermanent.