maladroitness

/'mælə'drɔitnis/
Học thuật
Thân thiện
maladroitness

A student's maladroitness is clear as he struggles to tie his shoes.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự vụng về, sự lóng ngóng: Chất lượng hoặc trạng thái thiếu sự khéo léo, tinh tế trong hành động, cử chỉ hoặc cách xử lý tình huống. thường dẫn đến những kết quả không mong muốn hoặc gây ra sự bối rối.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His maladroitness with tools made the simple repair take hours. (Sự vụng về của anh ấy với dụng cụ khiến việc sửa chữa đơn giản mất hàng giờ.)
    • She apologized for her maladroitness in handling the delicate situation. ( ấy xin lỗi sự vụng về của mình khi xử lý tình huống tế nhị.)
    • The maladroitness of his speech offended some guests. (Sự vụng về trong bài phát biểu của ông ta đã làm phật lòng một số vị khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "maladroitness in social interactions": sự vụng về trong các tương tác xã hội, chỉ việc thiếu tế nhị hoặc khéo léo khi giao tiếp.
    • His maladroitness in social interactions often made him seem rude. (Sự vụng về của anh ta trong giao tiếp xã hội thường khiến anh ta trông có vẻ thô lỗ.)
  • "maladroitness of expression": sự vụng về trong diễn đạt, chỉ việc sử dụng từ ngữ không chính xác hoặc không phù hợp.
    • The document was criticized for its maladroitness of expression. (Tài liệu bị chỉ trích sự vụng về trong diễn đạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Maladroit (tính từ): vụng về, lóng ngóng.
    • A maladroit attempt at diplomacy. (Một nỗ lực ngoại giao vụng về.)
  • Clumsiness (danh từ): sự vụng về, hậu đậu (từ đồng nghĩa gần, thường dùng cho hành động vật ).
  • Awkwardness (danh từ): sự vụng về, lúng túng (từ đồng nghĩa gần, thường dùng cho tình huống xã hội hoặc cảm xúc).
Từ đồng nghĩa
  • Ineptitude: sự bất tài, thiếu năng lực.
  • Gracelessness: sự thiếu duyên dáng, sự thô kệch.
  • Tactlessness: sự thiếu tế nhị, sự khuyết tài xã giao.
Từ trái nghĩa
  • Adroitness: sự khéo léo, tài tình.
  • Dexterity: sự khéo tay, sự nhanh nhẹn.
  • Finesse: sự tinh tế, sự khéo léo xử lý.
  • Grace: sự duyên dáng, sự thanh thoát.
maladroitness

A student's maladroitness is clear as he struggles to tie his shoes.

danh từ
  1. sự vụng về