malicieux

tính từ
  1. tinh nghịch, nghịch ranh
  2. (từ , nghĩa ) ác tâm, hiểm độc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "malicieux"

malicieux
Un enfant lance un regard malicieux à sa sœur.