malignance

/mə'lignəns/ Cách viết khác : (malignancy) /mə'lignənsi/
danh từ
  1. tính ác, tính thâm hiểm; ác tâm, ác ý
  2. tính ác, tính độc hại
  3. (y học) ác tính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

malignance
A doctor explains the malignance of a tumor to a patient.