malignity

/mə'ligniti/
danh từ
  1. tính ác, tính thâm hiểm; lòng hiểm độc, ác tâm
  2. điều ác, điều độc ác
  3. (y học) ác tính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "malignity"

malignity
A person's malignity was evident in their cruel and deceitful actions.