minable

Học thuật
Thân thiện
minable

Un homme porte un costume minable à un entretien d'embauche.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thảm hại, đáng thương: Dùng để miêu tả một thứ đó chất lượng rất kém, tồi tệ, đáng khinh hoặc gây thất vọng.
    • (Thân mật) Rất tồi, rất xoàng: Trong ngữ cảnh thân mật, từ này nhấn mạnh sự tầm thường, kém cỏi.
  2. Danh từ:

    • Kẻ thảm hại: Chỉ một người đáng thương, thất bại hoặc đáng khinh.
    • (Thân mật) Người xoàng: Cách gọi thân mật để chỉ một người tầm thường, không nổi bật.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il vit dans un appartement minable. (Anh ta sống trong một căn hộ thảm hại.)
    • C'est un film vraiment minable. (Đómột bộ phim thực sự rất tồi.)
    • Elle a obtenu des notes minables. ( ấy đạt được những điểm số rất xoàng.)
  • Danh từ:

    • Ne sois pas un minable, défends-toi ! (Đừng làm kẻ thảm hại, hãy tự bảo vệ mình đi!)
    • Ce type est un vrai minable. ( đó đúngmột kẻ thảm hại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "C'est minable !": Thành ngữ cảm thán thể hiện sự khinh bỉ, chê bai về một điều đó quá tệ.

    • Ils ont annulé le concert à la dernière minute, c'est minable ! (Họ đã hủy buổi hòa nhạc vào phút cuối, thật là thảm hại!)
  • Dùng để nhấn mạnh sự nghèo nàn, thiếu thốn về vật chất hoặc tinh thần.

    • Une existence minable (Một cuộc sống nghèo nàn, đáng thương).
Biến thể từ gần giống
  • Mine (n): Mỏ (khai khoáng). (Lưu ý: "minable" nguồn gốc từ "mine" nhưng nghĩa hiện đại khác xa).
  • Minablement (adv): Một cách thảm hại, tồi tệ.
    • Il a échoué minablement. (Anh ta thất bại một cách thảm hại.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Misérable (khốn khổ, tồi tàn), pitoyable (đáng thương, tệ), nul/nulle (dở, vô giá trị), médiocre (tầm thường).
  • Danh từ: Raté (kẻ thất bại), pauvre type ( đáng thương).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Magnifique (tuyệt đẹp), excellent (xuất sắc), remarquable (đáng chú ý), splendide (lộng lẫy).
  • Danh từ: Gagnant (người chiến thắng), héros (anh hùng).
minable

Un homme porte un costume minable à un entretien d'embauche.

tính từ
  1. thảm hại
    • Vêtements minables
      áo quần thảm hại
  2. (thân mật) rất tồi, rất xoàng
    • Résultats minables
      kết quả rất tồi
danh từ
  1. kẻ thảm hại
  2. (thân mật) người xoàng