manifeste

tính từ
  1. hiển nhiên, rõ rệt
    • Erreur manifeste
      sai lầm hiển nhiên
    • Différences manifestes
      những sự khác nhau rõ rệt
danh từ giống đực
  1. bản tuyên ngôn
    • Manifeste du parti communiste
      bản tuyên ngôn của đảng cộng sản
  2. (hàng hải) bản kê khai hàng hóa (trên tàu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

manifeste
Une erreur manifeste apparaît dans le calcul.