manoeuvre

/mə'nu:və/
danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) maneuver)
  1. (quân sự); (hàng hải) sự vận động
  2. (số nhiều) (quân sự) sự thao diễn, sự diễn tập
  3. (nghĩa bóng) thủ đoạn
động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) maneuver)
  1. (quân sự) thao diễn, diễn tập
  2. vận động (quân đội, đội tàu) theo kế hoạch
  3. (nghĩa bóng) dùng thủ đoạn, dùng mưu mẹo (để làm một việc )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "manoeuvre"

Từ có nhắc đến "manoeuvre"

manoeuvre
The pilot executed a sharp manoeuvre to avoid the storm cloud.